后半生

后半生
hòubànshēng
hậu bán sinh

nửa cuộc đời còn lại; nửa sau của cuộc đời

1 nghĩa#42361
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nửa cuộc đời còn lại; nửa sau của cuộc đời

    • Anh ấy muốn đi vòng quanh thế giới trong nửa sau cuộc đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.