Tới nội dung chính

余生

余生
yúshēng
dư sinh

phần đời còn lại; quãng đời còn lại

2 nghĩa#6840
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phần đời còn lại; quãng đời còn lại

    中从现在开始到死亡之间的生活时间cóng xiànzài kāishǐ dào sǐwáng zhījiān de shēnghuó shíjiān

    • 。

      Tôi hy vọng sẽ dành phần đời còn lại bên bạn.

  2. 貳名danh từ

    phần đời còn lại; những năm tháng còn lại; sự sống sót (sau thảm họa)

    中活下去的剩余日子;灾难后还活着的时间huó xiàqù de shèngyú rìzi;zāinàn hòu háiyǒu huózhe de shíjiān

    • 。

      Anh ấy dành phần đời còn lại để hồi tưởng về thảm họa đó.

余
yú
dư
BỘ THỦ⼈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu