余生
phần đời còn lại; quãng đời còn lại
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần đời còn lại; quãng đời còn lại
中从现在开始到死亡之间的生活时间cóng xiànzài kāishǐ dào sǐwáng zhījiān de shēnghuó shíjiān
- 。
Tôi hy vọng sẽ dành phần đời còn lại bên bạn.
- 貳名danh từ
phần đời còn lại; những năm tháng còn lại; sự sống sót (sau thảm họa)
中活下去的剩余日子;灾难后还活着的时间huó xiàqù de shèngyú rìzi;zāinàn hòu háiyǒu huózhe de shíjiān
- 。
Anh ấy dành phần đời còn lại để hồi tưởng về thảm họa đó.
phần đời còn lại; quãng đời còn lại
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần đời còn lại; quãng đời còn lại
中从现在开始到死亡之间的生活时间cóng xiànzài kāishǐ dào sǐwáng zhījiān de shēnghuó shíjiān
- 。
Tôi hy vọng sẽ dành phần đời còn lại bên bạn.
- 貳名danh từ
phần đời còn lại; những năm tháng còn lại; sự sống sót (sau thảm họa)
中活下去的剩余日子;灾难后还活着的时间huó xiàqù de shèngyú rìzi;zāinàn hòu háiyǒu huózhe de shíjiān
- 。
Anh ấy dành phần đời còn lại để hồi tưởng về thảm họa đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại