合谋

合谋
móu
hợp mưu

cùng mưu đồ; thông đồng; âm mưu cùng nhau

1 nghĩa#39398
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cùng mưu đồ; thông đồng; âm mưu cùng nhau

    • Họ đã cùng nhau âm mưu một kế hoạch.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.