协和

协和
xié
hiệp hoà

hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng

4 nghĩa#47131
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng

    • Chúng ta nên làm việc hài hòa.

  2. động từ

    hợp tác; phối hợp

    • Chúng ta nên hợp tác làm việc.

  3. danh từ

    hài hòa; hiệp hòa

    • Chúng ta nên hòa thuận.

  4. tính từ

    hài hoà; (âm nhạc) thuận âm; cộng hưởng

    • Nốt nhạc này rất hài hòa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.