Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共处
共处
cộng xử
cùng chung sống; chung sống hòa bình
2 nghĩa#26272
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng chung sống; chung sống hòa bình
- 。
Chúng ta nên học cách chung sống.
- 貳动động từ
cùng tồn tại; song song tồn tại
- 。
Chúng ta phải học cách cùng tồn tại.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ共处
Phồn thể共處
cộng xử
cùng chung sống; chung sống hòa bình
2 nghĩa#26272
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng chung sống; chung sống hòa bình
- 。
Chúng ta nên học cách chung sống.
- 貳动động từ
cùng tồn tại; song song tồn tại
- 。
Chúng ta phải học cách cùng tồn tại.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.