刻板

刻板
bǎn
khắc bản

cứng nhắc; rập khuôn; máy móc

5 nghĩa#40267
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cứng nhắc; rập khuôn; máy móc

    • Anh ấy là một người cứng nhắc.

  2. tính từ

    cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi

  3. tính từ

    cứng đờ; cứng nhắc

  4. tính từ

    cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi

  5. động từ

    khắc bản in; cứng nhắc; rập khuôn

    • Anh ấy lặp lại những lời tương tự một cách rập khuôn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.