刻意

刻意
khắc ý

cố ý; có chủ ý; cố tình

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12009
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cố ý; có chủ ý; cố tình

    故意地做某事;有意地做gùyì de zuò mǒushì; yǒuyì de zuò

    • Anh ấy cố ý tránh mặt tôi.

  2. trạng từ

    cố ý; có chủ đích; dụng công

    故意地、有意地做某事gùyì de、yǒuyì de zuò mǒu shì

    • Anh ấy cố tình tránh mặt tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.