不经意

不经意
jīng
bất kinh ý

vô tình; bất cẩn; không chú ý

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#25121
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    vô tình; bất cẩn; không chú ý

    • Anh ấy vô tình chạm vào tôi một cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.