无意

无意
vô ý

vô tình; không có ý; không cố ý

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#4920
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô tình; không có ý; không cố ý

    不是故意的;没有主动想做búshì gùyì de;méiyǒu zhǔdòng xiǎng zuò

    • Tôi vô tình nghe được tin này.

  2. trạng từ

    không có ý định; vô tình

    不是故意,没想到búshì gùyì, méi xiǎngdào

    • Tôi không cố ý làm tổn thương bạn.

  3. tính từ

    tình cờ; ngẫu nhiên

    偶然发生的;不是故意的ǒuránfāshēng de; búshì gùyì de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.