再现

再现
zàixiàn
tái hiện

tái hiện; tái tạo lại

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28788
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tái hiện; tái tạo lại

    • Bộ phim này tái hiện các sự kiện lịch sử.

  2. động từ

    tái hiện; tái tạo; tái dựng

    • Họ đã tái hiện lại kiến trúc cổ xưa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.