重演

重演
chóngyǎn
trùng diễn

tái diễn; lặp lại (thường về sự kiện không tốt)

2 nghĩa#13280
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tái diễn; lặp lại (thường về sự kiện không tốt)

    再次发生或出现zàicì fāshēng huò chūxiàn

    • Lịch sử có lặp lại không?

  2. động từ

    diễn lại; tái diễn

    再次进行同样的表演或演出zài cì jìnxíng tónyàng de biǎoyǎn huò yǎnchū

    • Bộ phim này đã tái hiện lại câu chuyện kinh điển.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.