Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重演
重演
trùng diễn
tái diễn; lặp lại (thường về sự kiện không tốt)
2 nghĩa#13280
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái diễn; lặp lại (thường về sự kiện không tốt)
中再次发生或出现zàicì fāshēng huò chūxiàn
- ?
Lịch sử có lặp lại không?
- 貳动động từ
diễn lại; tái diễn
中再次进行同样的表演或演出zài cì jìnxíng tónyàng de biǎoyǎn huò yǎnchū
- 。
Bộ phim này đã tái hiện lại câu chuyện kinh điển.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
LIÊN QUAN
重演
Phồn thể重
trùng diễn
tái diễn; lặp lại (thường về sự kiện không tốt)
2 nghĩa#13280
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái diễn; lặp lại (thường về sự kiện không tốt)
中再次发生或出现zàicì fāshēng huò chūxiàn
- ?
Lịch sử có lặp lại không?
- 貳动động từ
diễn lại; tái diễn
中再次进行同样的表演或演出zài cì jìnxíng tónyàng de biǎoyǎn huò yǎnchū
- 。
Bộ phim này đã tái hiện lại câu chuyện kinh điển.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.