Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关切
关切
quan thiết
quan tâm; lo lắng; quan thiết
2 nghĩa#37152
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quan tâm; lo lắng; quan thiết
- 。
Tôi rất quan tâm đến sức khỏe của bạn.
- 貳动động từ
quan tâm sâu sắc; lo ngại
- 。
Chúng tôi đều rất quan tâm đến sức khỏe của anh ấy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ关切
Phồn thể關切
quan thiết
quan tâm; lo lắng; quan thiết
2 nghĩa#37152
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quan tâm; lo lắng; quan thiết
- 。
Tôi rất quan tâm đến sức khỏe của bạn.
- 貳动động từ
quan tâm sâu sắc; lo ngại
- 。
Chúng tôi đều rất quan tâm đến sức khỏe của anh ấy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.