修整

修整
xiūzhěng
tu chỉnh

sửa sang; chỉnh trang; tu sửa; cắt tỉa (vườn); chỉnh sửa (ảnh)

1 nghĩa#29812
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sửa sang; chỉnh trang; tu sửa; cắt tỉa (vườn); chỉnh sửa (ảnh)

    • Anh ấy đã sửa sang lại khu vườn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.