但愿

但愿
dànyuàn
đãn nguyện

mong rằng; ước gì; chỉ mong

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3984
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    mong rằng; ước gì; chỉ mong

    只希望;某事能够实现zhǐ xīwàng; mǒushì nénggoù shíxiàn

    • Chỉ mong là như vậy.

  2. trạng từ

    mong rằng; ước gì

    希望某事发生或某人做某事xīwàng mǒu shì fāshēng huò mǒu rén zuò mǒu shì

    • Mong rằng anh ấy có thể đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta chỉ cần một buổi sáng để hiểu rằng 'nhưng' đời không đơn giản.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.