伤风

伤风
shāngfēng
thương phong

cảm lạnh; cảm mạo

1 nghĩa#47440
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cảm lạnh; cảm mạo

    • Anh ấy bị cảm rồi, không thể đến trường.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.