从军

从军
cóngjūn
tòng quân

nhập ngũ; gia nhập quân đội

2 nghĩa#26366
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhập ngũ; gia nhập quân đội

    • Anh ấy quyết định nhập ngũ.

  2. động từ

    tòng quân; nhập ngũ

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.