Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
亲属
亲属
thân thuộc
người thân; thân thuộc; họ hàng
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#13848
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thân; thân thuộc; họ hàng
中与某人有血缘或婚姻关系的人yǔ mǒurén yǒu xuèyuán huò hūnyīn guānxi de rén
- 。
Họ là người thân của tôi.
- 貳名danh từ
thân thuộc; họ hàng; người thân
中与自己有血缘或婚姻关系的人yǔ zìjǐ yǒu xuèyuán huò hūnyīn guānxi de rén
- 。
Anh ấy có rất nhiều người thân.
- 參名danh từ
họ hàng ruột thịt; huyết tộc
中有血缘关系的人;家人yǒu xiěyuán guānxì de rén;jiārén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
亲属
Phồn thể親屬
thân thuộc
người thân; thân thuộc; họ hàng
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#13848
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thân; thân thuộc; họ hàng
中与某人有血缘或婚姻关系的人yǔ mǒurén yǒu xuèyuán huò hūnyīn guānxi de rén
- 。
Họ là người thân của tôi.
- 貳名danh từ
thân thuộc; họ hàng; người thân
中与自己有血缘或婚姻关系的人yǔ zìjǐ yǒu xuèyuán huò hūnyīn guānxi de rén
- 。
Anh ấy có rất nhiều người thân.
- 參名danh từ
họ hàng ruột thịt; huyết tộc
中有血缘关系的人;家人yǒu xiěyuán guānxì de rén;jiārén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu