亲信

亲信
qīnxìn
thân tín

người thân tín; tay chân thân cận (thường mang nghĩa tiêu cực)

2 nghĩa#37655
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thân tín; tay chân thân cận (thường mang nghĩa tiêu cực)

    • Anh ấy là thân tín của ông chủ.

  2. động từ

    người thân tín; tay chân thân cận

    • Anh ấy rất tin tưởng thư ký của mình.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.