东南部

东南部
dōngnán
đông nam bộ

phần/khu vực đông nam

1 nghĩa#43801
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần/khu vực đông nam

    • Phần đông nam của đất nước này có rất nhiều núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.