Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下属
下属
hạ thuộc
cấp dưới; thuộc cấp
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15733
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cấp dưới; thuộc cấp
- 。
Anh ấy có rất nhiều cấp dưới.
- 貳名danh từ
cấp dưới; thuộc cấp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
下属
Phồn thể下屬
hạ thuộc
cấp dưới; thuộc cấp
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15733
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cấp dưới; thuộc cấp
- 。
Anh ấy có rất nhiều cấp dưới.
- 貳名danh từ
cấp dưới; thuộc cấp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.