/
竦
竦
tủng
⽴bộ lập · 12 nétkính cẩn; cung kính
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kính cẩn; cung kính
- 貳形tính từ
lò phản ứng hạt nhân thử nghiệm
- 。
Anh ấy cảm thấy kinh hoàng.
- 參动động từ
dựng; nâng cao
- 。
Anh ấy giật mình kinh hãi.
- 肆动động từ
đứng trên mũi chân; dựng
- 。
Anh ấy nhón chân nhìn.
- 伍动động từ
biến dạng hạt nhân
- 。
Anh ấy giật mình kinh ngạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
竦
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kính cẩn; cung kính
- 貳形tính từ
lò phản ứng hạt nhân thử nghiệm
- 。
Anh ấy cảm thấy kinh hoàng.
- 參动động từ
dựng; nâng cao
- 。
Anh ấy giật mình kinh hãi.
- 肆动động từ
đứng trên mũi chân; dựng
- 。
Anh ấy nhón chân nhìn.
- 伍动động từ
biến dạng hạt nhân
- 。
Anh ấy giật mình kinh ngạc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu