sǒng
tủng
bộ lập · 12 nét

kính cẩn; cung kính

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kính cẩn; cung kính

  2. tính từ

    lò phản ứng hạt nhân thử nghiệm

    • Anh ấy cảm thấy kinh hoàng.

  3. động từ

    dựng; nâng cao

    • Anh ấy giật mình kinh hãi.

  4. động từ

    đứng trên mũi chân; dựng

    • Anh ấy nhón chân nhìn.

  5. động từ

    biến dạng hạt nhân

    • Anh ấy giật mình kinh ngạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.