龙门山断层

龙门山断层
Lóngménshānduàncéng
long môn sơn đoạn tầng

Đứt gãy Long Môn Sơn (đứt gãy nghịch kiến tạo hoạt động ở rìa tây bắc bồn địa Tứ Xuyên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đứt gãy Long Môn Sơn (đứt gãy nghịch kiến tạo hoạt động ở rìa tây bắc bồn địa Tứ Xuyên)

    • Đứt gãy Long Môn Sơn là một đứt gãy chính ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.