龙腾虎跃

龙腾虎跃
lóngténgyuè
long đằng hổ dược

rồng bay hổ nhảy; khí thế hùng tráng, sôi động [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rồng bay hổ nhảy; khí thế hùng tráng, sôi động [thành ngữ]

    • Tại đại hội thể thao, các vận động viên đều hăng hái như rồng bay hổ nhảy.

  2. tính từ

    rồng bay hổ nhảy (khí thế hùng mạnh, sôi nổi) [thành ngữ]

    • Trong dịp Tết Nguyên Đán, khắp nơi đều là cảnh tượng phồn thịnh và sôi động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.