黑道

黑道
hēidào
hắc đạo

thế giới ngầm; băng đảng xã hội đen

3 nghĩa#11344
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế giới ngầm; băng đảng xã hội đen

    非法组织或犯罪集团的总称fēifǎ zǔzhī huò fànzuì jítuán de zǒngchèng

    • Anh ấy đã đi vào con đường tội lỗi.

  2. danh từ

    thế giới ngầm; băng đảng tội phạm

    非法犯罪组织和活动fēifǎ fànzuì zǔzhī hé huódòng

    • Anh ấy đã gia nhập thế giới ngầm.

  3. thế giới ngầm; xã hội đen; con đường tối (trái pháp luật)

    非法的活动和组织;与白道相对的犯罪世界fēifǎ de huódòng hé zǔzhī; yǔ báidào xiāngduì de fànzuì shìjiè

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.