鸣谢

鸣谢
míngxiè
minh tạ

ghi lòng tạ ơn; trân trọng cảm ơn (thường dùng nơi công cộng)

2 nghĩa#48407
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghi lòng tạ ơn; trân trọng cảm ơn (thường dùng nơi công cộng)

    • Chúng tôi cảm ơn tất cả những người đã giúp đỡ chúng tôi.

  2. danh từ

    ghi lòng tạ ơn; trân trọng cảm ơn

    • Xin cho phép tôi gửi lời cảm ơn đến mọi người.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.