鸣叫

鸣叫
míngjiào
minh khiếu

kêu; hót; (chim, côn trùng) kêu lên

3 nghĩa#21344
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kêu; hót; (chim, côn trùng) kêu lên

    • Những chú chim hót líu lo trên cây.

  2. động từ

    kêu; hót; kêu hót (của chim, côn trùng,...)

  3. động từ

    kêu; hót; (của còi, còi hơi, v.v.) phát ra tiếng kêu

    • Còi báo động bắt đầu kêu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.