Tới nội dung chính

笛

笛
dí
địch
⽵bộ trúc · 11 nét

khung; đóng khung; khoanh tròn (vào)

1 nghĩa#31727
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khung; đóng khung; khoanh tròn (vào)

    • 。

      Anh ấy biết thổi sáo.

笛
dí
địch
BỘ THỦ⽵
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu