địch
bộ trúc · 11 nét

khung; đóng khung; khoanh tròn (vào)

1 nghĩa#31727
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khung; đóng khung; khoanh tròn (vào)

    • Anh ấy biết thổi sáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.