Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
/
鲜活货物
鲜活货物
tiên hoạt hoá vật
hàng hóa tươi sống; hàng hóa sống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng hóa tươi sống; hàng hóa sống
- 。
Công ty chúng tôi chủ yếu vận chuyển hàng hóa tươi sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
鲜活货物
Phồn thể鮮活貨物
tiên hoạt hoá vật
hàng hóa tươi sống; hàng hóa sống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng hóa tươi sống; hàng hóa sống
- 。
Công ty chúng tôi chủ yếu vận chuyển hàng hóa tươi sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.