- 魚ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá mè một lứa; người tốt kẻ xấu lẫn lộn [thành ngữ]
cá mè một lứa; người tốt kẻ xấu lẫn lộn [thành ngữ]
Nơi này cá rồng lẫn lộn, phải cẩn thận.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
cá mè một lứa; người tốt kẻ xấu lẫn lộn [thành ngữ]
cá mè một lứa; người tốt kẻ xấu lẫn lộn [thành ngữ]
Nơi này cá rồng lẫn lộn, phải cẩn thận.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.