鱼肉百姓

鱼肉百姓
ròubǎixìng
ngư nhục bách tính

hà hiếp bóc lột dân lành [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hà hiếp bóc lột dân lành [thành ngữ]

    • Bọn chúng bóc lột dân lành, thật đáng ghét!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.