鱼沉雁杳

鱼沉雁杳
chényànyǎo
ngư trầm nhạn yểu

cá chìm nhạn khuất (biền biệt, không tin tức) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cá chìm nhạn khuất (biền biệt, không tin tức) [thành ngữ]

  2. tính từ

    bặt vô âm tín; mất liên lạc [thành ngữ]

    • Kể từ khi anh ấy rời đi, đã không có tin tức gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.