- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
toả sáng đầy sức hút; quyến rũ rạng ngời
toả sáng đầy sức hút; quyến rũ rạng ngời
Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
toả sáng đầy sức hút; quyến rũ rạng ngời
toả sáng đầy sức hút; quyến rũ rạng ngời
Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.