鬼压床

鬼压床
guǐchuáng
quỷ áp sàng

(khẩu) bóng đè

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) bóng đè

    • Tối qua tôi bị bóng đè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.