骑虎难下

骑虎难下
nánxià
kỵ hổ nan hạ

cưỡi hổ khó xuống (đã lỡ bắt đầu thì khó dừng lại) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cưỡi hổ khó xuống (đã lỡ bắt đầu thì khó dừng lại) [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế cưỡi hổ khó xuống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.