Tới nội dung chính

骑兵

骑兵
qíbīng
kỵ binh

ngựa sắt; kỵ binh (bóng)

1 nghĩa#11953
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngựa sắt; kỵ binh (bóng)

    中骑着马的士兵qì zhe mǎ de shìbīng

    • 。

      Kỵ binh là một phần quan trọng của quân đội cổ đại.

骑
jì
kỵ
BỘ THỦ⾺
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu