铁骑

铁骑
tiě
thiết kỵ

kỵ binh thiết giáp; đội kỵ mã hùng mạnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỵ binh thiết giáp; đội kỵ mã hùng mạnh

    • Kỵ binh thiết giáp là kỵ binh hạng nặng thời cổ đại.

  2. danh từ

    kỵ binh tinh nhuệ; thiết kỵ

    • Anh ấy dẫn đầu một đội kỵ binh tinh nhuệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.