骑士

骑士
shì
kỵ sĩ

kỵ sĩ; hiệp sĩ

2 nghĩa#3431
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỵ sĩ; hiệp sĩ

    中世纪欧洲贵族战士,骑马作战的武装人士。zhōngshìjì ōuzhōu guìzú zhànshuì, qígmǎ zuòzhàn de wǔzhuāng rényuán.

    • Anh ấy là một kỵ sĩ dũng cảm.

  2. danh từ

    kỵ sĩ; (Đài Loan) người đi xe (xe máy, xe đạp, v.v.)

    骑着摩托车、自行车等交通工具的人qìzhe mótuōchē、zìxíngchē děng jiāotōnggōngjù de rén

    • Anh ấy là một tay đua xe đạp chuyên nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.