Tới nội dung chính

步兵

步兵
bùbīng
bộ binh

bộ binh; lính bộ

4 nghĩa#12874
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bộ binh; lính bộ

    中在地上作战的士兵zài dìshang zuòzhàn de shìbīng

    • 。

      Anh ấy là bộ binh.

  2. 貳名danh từ

    bộ binh; lính bộ binh

    中在陆地上行走作战的军人zài lùdì shàng xíngzǒu zuòzhàn de jūnrén

    • 。

      Bộ binh là một phần của lục quân.

  3. 參名danh từ

    bộ binh; lính bộ binh

    • 。

      Anh ấy là lính bộ binh.

  4. 肆名danh từ

    lính bộ binh; quân tốt; (bóng) tay chân nhỏ

    中在地面上作战的士兵zài dìmiàn shang zuòzhàn de shìbing

步
bù
bộ
BỘ THỦ⽌
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu