Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
/
验尸
验尸
nghiệm thi
khám nghiệm tử thi
2 nghĩa#12298
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khám nghiệm tử thi
中检查死人的身体,确定死亡原因的过程jiǎnchá sǐrén de shēntǐ、quèdìng sǐwàng yuányīn de guòchéng
- 。
Bác sĩ pháp y đã tiến hành khám nghiệm tử thi.
- 貳动động từ
khám nghiệm tử thi
中检查死人的身体,找出死亡原因jiǎnchá sǐrén de shēntǐ, zhǎochū sǐwàng yuányīn
- 。
Cảnh sát đã tiến hành khám nghiệm tử thi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
验尸
Phồn thể驗屍
nghiệm thi
khám nghiệm tử thi
2 nghĩa#12298
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khám nghiệm tử thi
中检查死人的身体,确定死亡原因的过程jiǎnchá sǐrén de shēntǐ、quèdìng sǐwàng yuányīn de guòchéng
- 。
Bác sĩ pháp y đã tiến hành khám nghiệm tử thi.
- 貳动động từ
khám nghiệm tử thi
中检查死人的身体,找出死亡原因jiǎnchá sǐrén de shēntǐ, zhǎochū sǐwàng yuányīn
- 。
Cảnh sát đã tiến hành khám nghiệm tử thi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn