解剖

解剖
jiěpōu
giải phẫu

mổ xẻ; giải phẫu; phẫu thuật

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10988
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mổ xẻ; giải phẫu; phẫu thuật

    切开尸体或生物体来研究其内部结构qiēkāi shītǐ huò shēngwùtǐ lái yánjiū qī nèibù jiégòu

    • Bác sĩ đang giải phẫu con ếch.

  2. danh từ

    giải phẫu; mổ xẻ

    用手术把死的或活的生物体切开,研究其内部结构yòng shǒushù bǎ sǐ de huò huó de shēngwù tǐ qiēkāi, yánjiū qī nèibù jiégòu

    • Anh ấy đang học giải phẫu học.

  3. động từ

    mổ xẻ; giải phẫu; phân tích

    仔细分析某事物的各个部分和特点zǐxì fēnxī mǒu shìwù de gège bùfen hé tèdiǎn

    • Anh ấy đã phân tích vấn đề này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.