/
尸检
尸检
thi kiểm
khám nghiệm tử thi; mổ tử thi
1 nghĩa#17559
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khám nghiệm tử thi; mổ tử thi
- 。
Báo cáo khám nghiệm tử thi cho thấy nguyên nhân tử vong là ngộ độc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
尸检
Phồn thể屍檢
thi kiểm
khám nghiệm tử thi; mổ tử thi
1 nghĩa#17559
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khám nghiệm tử thi; mổ tử thi
- 。
Báo cáo khám nghiệm tử thi cho thấy nguyên nhân tử vong là ngộ độc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ