Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
骄兵必败
骄兵必败
kiêu binh tất bại
kiêu binh tất bại; quân kiêu ngạo ắt thất bại [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiêu binh tất bại; quân kiêu ngạo ắt thất bại [thành ngữ]
- ,。
Kiêu binh tất bại, chúng ta không thể khinh địch.
- 貳形tính từ
kiêu binh tất bại; kiêu ngạo ắt thất bại [thành ngữ]
- ,。
Kiêu binh tất bại, chúng ta không thể kiêu ngạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ骄兵必败
Phồn thể驕兵必敗
kiêu binh tất bại
kiêu binh tất bại; quân kiêu ngạo ắt thất bại [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiêu binh tất bại; quân kiêu ngạo ắt thất bại [thành ngữ]
- ,。
Kiêu binh tất bại, chúng ta không thể khinh địch.
- 貳形tính từ
kiêu binh tất bại; kiêu ngạo ắt thất bại [thành ngữ]
- ,。
Kiêu binh tất bại, chúng ta không thể kiêu ngạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn