骄兵必败

骄兵必败
jiāobīngbài
kiêu binh tất bại

kiêu binh tất bại; quân kiêu ngạo ắt thất bại [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiêu binh tất bại; quân kiêu ngạo ắt thất bại [thành ngữ]

    • Kiêu binh tất bại, chúng ta không thể khinh địch.

  2. tính từ

    kiêu binh tất bại; kiêu ngạo ắt thất bại [thành ngữ]

    • Kiêu binh tất bại, chúng ta không thể kiêu ngạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.