- 馬mã(ngựa)BỘ
- 加gia(thêm vào, áp lên)HÌNH THANH
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
lái thuyền buồm
lái thuyền buồm
Anh ấy thích chèo thuyền buồm.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
lái thuyền buồm
lái thuyền buồm
Anh ấy thích chèo thuyền buồm.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.