驾帆船

驾帆船
jiàfānchuán
giá phàm thuyền

lái thuyền buồm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lái thuyền buồm

    • Anh ấy thích chèo thuyền buồm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.