驻守

驻守
zhùshǒu
trú thủ

đóng quân trấn giữ; bảo vệ (một vị trí)

1 nghĩa#26977
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đóng quân trấn giữ; bảo vệ (một vị trí)

    • Họ đóng quân bảo vệ biên giới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.