Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
/
岛屿
岛屿
đảo tự
đảo; hòn đảo
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8549
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đảo; hòn đảo
中被水围绕的陆地bèi shuǐ wéirào de lùdì
- 。
Hòn đảo này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
岛屿
Phồn thể島嶼
đảo tự
đảo; hòn đảo
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8549
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đảo; hòn đảo
中被水围绕的陆地bèi shuǐ wéirào de lùdì
- 。
Hòn đảo này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.