驻军
驻军
trú quân
đóng quân; trú quân; lực lượng đồn trú
2 nghĩa#26708
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng quân; trú quân; lực lượng đồn trú
- 。
Quân đội đóng quân ở biên giới.
- 貳动động từ
đồn trú; cảnh bị; phòng thủ (của đơn vị đồn trú)
Đang tải…
驻军
Phồn thể駐軍
trú quân
đóng quân; trú quân; lực lượng đồn trú
2 nghĩa#26708
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng quân; trú quân; lực lượng đồn trú
- 。
Quân đội đóng quân ở biên giới.
- 貳动động từ
đồn trú; cảnh bị; phòng thủ (của đơn vị đồn trú)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn