驻军

驻军
zhùjūn
trú quân

đóng quân; trú quân; lực lượng đồn trú

2 nghĩa#26708
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng quân; trú quân; lực lượng đồn trú

    • Quân đội đóng quân ở biên giới.

  2. động từ

    đồn trú; cảnh bị; phòng thủ (của đơn vị đồn trú)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.