驱魔赶鬼

驱魔赶鬼
gǎnguǐ
khu ma cản quỷ

trừ tà; trừ yêu quái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trừ tà; trừ yêu quái

    • Anh ấy có thể trừ tà.

  2. động từ

    trừ tà đuổi quỷ

    • Anh ấy có thể xua đuổi tà ma.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.