驱魔

驱魔
khu ma

trừ tà; xua đuổi tà ma

2 nghĩa#20323
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trừ tà; xua đuổi tà ma

    • Anh ấy có thể trừ tà.

  2. động từ

    trừ tà; trừ yêu quái

    • Anh ấy biết trừ tà.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.