马齿徒增

马齿徒增
chǐzēng
mã xỉ đồ tăng

tuổi tác ngày càng tăng mà chẳng làm được gì (tự khiêm) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tuổi tác ngày càng tăng mà chẳng làm được gì (tự khiêm) [thành ngữ]

    • Tôi đã già mà chẳng làm nên trò trống gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.