- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
dễ dàng phân biệt ngựa và hươu; (bóng) phân biệt đúng sai rõ ràng [thành ngữ]
dễ dàng phân biệt ngựa và hươu; (bóng) phân biệt đúng sai rõ ràng [thành ngữ]
Ngựa và hươu dễ bị nhầm lẫn, khó phân biệt.
dễ nhầm lẫn thị phi; gọi hươu thành ngựa [thành ngữ]
Anh ấy có thể phân biệt đúng sai, nên rất được mọi người kính trọng.
dễ dàng phân biệt ngựa và hươu; (bóng) phân biệt đúng sai rõ ràng [thành ngữ]
dễ dàng phân biệt ngựa và hươu; (bóng) phân biệt đúng sai rõ ràng [thành ngữ]
Ngựa và hươu dễ bị nhầm lẫn, khó phân biệt.
dễ nhầm lẫn thị phi; gọi hươu thành ngựa [thành ngữ]
Anh ấy có thể phân biệt đúng sai, nên rất được mọi người kính trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.