马鹿易形

马鹿易形
xíng
mã lộc dịch hình

dễ dàng phân biệt ngựa và hươu; (bóng) phân biệt đúng sai rõ ràng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dễ dàng phân biệt ngựa và hươu; (bóng) phân biệt đúng sai rõ ràng [thành ngữ]

    • Ngựa và hươu dễ bị nhầm lẫn, khó phân biệt.

  2. động từ

    dễ nhầm lẫn thị phi; gọi hươu thành ngựa [thành ngữ]

    • Anh ấy có thể phân biệt đúng sai, nên rất được mọi người kính trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.